Đánh giá chủ đề:
  • 0 Votes - 0 Average
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
Ý nghĩa các chỉ số của item

#1
đMình có tham khảo ở nhiều nơi khác nhau có gì sai xót xin được lượng thứ Big Grinnếu có bài viết tương tự rồi thì mong Ad remove hộ mình nhà đừng cho em ra đảo Sad





Absorb - Hấp thu nhận sát thương sẽ hồi máu



Cold Absorb - Tăng hấp thu sát thương băng thành sinh lực

Cold Absorb % - Tăng hấp thu % sát thương băng thành sinh lực

Fire Absorb - Tăng hấp thu sát thương lửa thành sinh lực

Fire Absorb % - Tăng hấp thu % sát thương lửa thành sinh lực

Lightning Absorb - Tăng hấp thu sát thương điện thành sinh lực

Lightning Absorb % - Tăng hấp thu % sát thương điện thành sinh lực

Magic Absorb - Tăng hấp thu sát thương ma thuật thành sinh lực

Magic Absorb % - Tăng hấp thu % sát thương ma thuật thành sinh lực

Attack - Tấn công


Attack Rating - Tăng hiệu quả tấn công hay nói cách khác có thể hiểu lag đánh chính xác



Attack Rating Against Demons - Tăng hiệu quả tấn công khi gặp Demon



Attack Rating Against Undead - Tăng hiệu quả tấn công khi gặp Undead



Attack Rating vs Monster Type - Tăng hiệu quả tấn công khi chiến đấu với kiểu quái vật



Bonus To Attack Rating % - Thưởng hiệu quả tấn công



Fire Explosive Arrows or Bolts - Mũi tên có kèm theo gây nổ (tấn công bình thường)



Fire Magic Arrows or Bolts - Mũi tên có kèm theo lửa ma thuật (tấn công bình thường)



Hit Causes Monster To Flee % - Tăng khả năng % làm quái vật bỏ chạy

Target Defense % - Giảm % sức chống đỡ của đối thủ


Damage - Sức sát thương


1-handed Min to Max Damage - Tăng sát thương tối thiểu - tối đa (cho vũ khí cầm 1 tay)



2-handed Min to Max Damage - Tăng sát thương tối thiểu - tối đa (cho vũ khí cầm 2 tay)



Attacker Takes Damage Of - Tăng phản đòn sát thương cận chiến



Attacker Takes Lightning Damage Of - Phóng điện phản đòn sát thương

Chance of Crushing Blow % - Tăng % khả năng rút máu đối thủ thành công (tấn công thông thường)

- Mức độ rút máu khi đánh cận chiến:


--- Mặc định: rút 1/4 lượng máu



--- Chiến đấu với người chơi khác: rút 1/10 lượng máu



--- Chiến đấu với đệ tử người chơi khác: rút 1/10 lượng máu



--- Chiến đấu với người chơi độ khó cuối cùng (Hell), boss Uniques: rút 1/8 lượng máu



- Mức độ rút máu khi chiến đấu từ xa



--- Mặc định: rút 1/8 lượng máu



--- Chiến đấu với người chơi khác: rút 1/20 lượng máu



--- Chiến đấu với đệ tử người chơi khác: rút 1/20 lượng máu

--- Chiến đấu với người chơi độ khó cuối cùng (Hell), boss Uniques: rút 1/16 lượng máu


Chance of Deadly Strike % - Tăng % khả năng gấp đôi sức sát thương


- Player, Hireling, Monster, NPC đều có sẵn 5% Chance of Deadly Strike
- Deadly Strike của Monster nhân đôi tất cả các loại sát thương (thông thường và ma thuật)
- Deadly Strike của Player chỉ nhân đôi phần sát thương thông thường (Physical Damage)




Chance of Open Wounds % - Tăng % khả năng không cho đối thủ chữa thương, mất máu từ từ (tấn công thông thường)



- Không thể kháng lại Open Wounds
- Open Wounds kéo dài trong 8 giây.
- Open Wounds sẽ thay đổi tỷ lệ mất máu của đối phương tỷ lệ thuận với level của người ra đòn.
- Tỷ lệ mất máu:
--- Monster: 1%
--- Boss: 0.5%
--- Player: 0.25 %




Cold Damage - Tăng sát thương băng



Damage - Tăng sức sát thương



Damage To Demons % - Tăng sức sát thương khi gặp Demon



Damage To Mana % - Tăng nội lực khi bị sát thương



Damage To Undead % - Tăng sức sát thương khi gặp Undead



Damage vs Monster Type - Tăng sức sát thương khi gặp một số loại quái vật



Enhanced Damage % - Sát thương cơ bản (vũ khí) tăng %



Enhanced Min Damage % - Sát thương tối thiểu (vũ khí) tăng %



Fire Damage - Tăng sát thương lửa



Kick Damage - Tăng sát thương có lực đẩy



Lightning Damage - Tăng sát thương điện



Max 1-handed Damage - Tăng sát thương tối đa cho vũ khí 1 tay



Max 2-handed Damage - Tăng sát thương tối đa cho vũ khí 2 tay



Max Cold Damage - Tăng sát thương băng tối đa



Max Fire Damage - Tăng sát thương lửa tối đa



Max Lightning Damage - Tăng sát thương điện tối đa



Max Magic Damage - Tăng sát thương ma thuật tối đa



Max Poison Damage - Tăng sát thương độc tối đa



Min to Max Magic Damage - Tăng sát thương ma thuật tối thiểu - tối đa

Poison Damage - Tăng sát thương độc [i](có thêm thời gian trúng độc)
[/i]


[i]Defense - Sức chống đỡ
[/i]


Defense vs Melee - Tăng sức chống đỡ sát thương cự ly gần



Defense vs Missile - Tăng sức chống đỡ sát thương từ xa



Defense - Tăng sức chống đỡ



Reduce Monster Defense per Hit - Giảm phỏng thủ của quái vật sau mỗi cú đánh



Enhanced Defense % - Sức chống đỡ tăng % (chỉ dành cho item có sức chống đỡ)







Extra - Mở rộng



Add Experience % - Tăng % Kinh nghiệm được thưởng



Chance Of Getting Magic Item % - Tăng % tìm kiếm đồ vật ma thuật



Extra Gold From Monsters % - Tăng % tiền rơi ra từ quái vật



Heal After Kill - Hồi phục sau khi giết quái vật



Increased Sockets - Thêm lỗ cho đồ vật



Increased Stack Size - Nâng cao số lượng lao hoặc búa ném



Level Requirements % - Yêu cầu cấp độ để có thể sử dụng đồ (giảm càng nhiều càng tốt)



Light Radius - Tăng hả năng quan sát



Reduce Prices % - Giá trong shop giảm %



Repair 1 Durability In Seconds - Tự động sửa chữa sau khoảng thời gian



Replenish 1 Quantity In Seconds - Tự động hồi lại sau khoảng thời gian



Requirements % - Yêu cầu cơ bản để có thể sử dụng đồ (giảm càng nhiều càng tốt)







Other - Khác



Attack Freezes Target - Đóng băng đối thủ



Cannot be Frozen - Không thể bị đóng băng



Chance of Bolcking % - Tăng % đỡ đòn hiệu quả của khiên



Chance to ReAnimate Target - 



Half Freeze Duration - Giảm một nửa thời gian bị đóng băng (không phải bị nhiễm lạnh)



Heal Stamina Plus % - Tăng tốc độ hồi phục thể lực



Hit Blinds Target - Giảm khả năng quan sát của đối phương



Ignore Target Defense % - % bỏ qua sức chống đỡ của đối phương (đánh trực tiếp vào sinh lực)



Indestructible - Không thể bị hư hại



Knock Back - Khi bị đối phương sát thương, có khả năng đẩy đối phương ra xa



Life After Each Demon Kill - Tăng sinh lực sau khi giết Demon



Mana After Each Kill - Tăng nội lực sau khi giết quái



Max Durability % - Tăng độ bền tối đa



Prevent Monster Heal - Monster không thể hồi máu



Regenerate Mana Plus % - Tăng tốc độ hồi phục nội lực



Replenish Life - Tăng tốc độ hồi phục sinh lực



Rest In Peace % - Tăng % khả năng ngăn không cho quái vật hồi sinh



Slower Stamina Drain % - Tăng sức bền của thể lực (thể lực xuống chậm hơn)



Slows Target By % - Làm tốc độ của đối phương giảm %



Throwabe - Có thể ném được







Passive - Bị động



Passive Cold Mastery % - Gia tăng % dame hệ băng (sử dụng thành tạo để tăng sức sát thương của băng - bị động)



Passive Cold Pierce % - Gia tăng % khả năng xuyên qua của băng (giảm khả năng chống đỡ băng của đối phương - bị động)



Passive Fire Mastery % - Gia tăng % dame hệ lửa (sử dụng thành tạo để tăng sức sát thương của lửa - bị động)



Passive Fire Pierce % - Gia tăng % khả năng xuyên qua của lửa (giảm khả năng chống đỡ lửa của đối phương - bị động)



Passive Lightning Mastery % - Gia tăng % dame hệ điện (sử dụng thành tạo để tăng sức sát thương của điện - bị động)



Passive Lightning Pierce % - Gia tăng % khả năng xuyên qua của điện (giảm khả năng chống đỡ băng của đối phương - bị động)



Passive Poison Mastery % - Gia tăng % dame hệ độc tố (sử dụng thành tạo để tăng sức sát thương của độc tố - bị động)



Passive Poison Pierce % - Gia tăng % khả năng xuyên qua của độc tố (giảm khả năng chống đỡ độc tố của đối phương - bị động)







Pierce - Xuyên qua (thẩm thấu - giảm khả năng chống đỡ)



Pierce Attack % - % Tấn công xuyên qua thành công (hay nói theo phong cách võ lâm là bỏ qua phòng thủ)



PierceCold - Gia tăng % khả năng xuyên qua của băng (giảm khả năng chống đỡ băng của đối phương)



PierceFire - Gia tăng % khả năng xuyên qua của lửa (giảm khả năng chống đỡ lửa của đối phương)



PierceLightning - Gia tăng % khả năng xuyên qua của điện (giảm khả năng chống đỡ băng của đối phương)



PiercePoison - Gia tăng % khả năng xuyên qua của độc tố (giảm khả năng chống đỡ độc tố của đối phương)







Reduce - Suy giảm



Damage Reduce By - Giảm sát thương



Damage Reduce By % - Giảm % sát thương



Magic Damage Reduce By - Giảm sát thương ma thuật



Poison Lenght Reduce By % - Giảm % thời gian trúng độc







Resist - Kháng



Cold Resistance % - Tăng % kháng băng



Fire Resistance % - Tăng % kháng lửa



Lightning Resistance % - Tăng % kháng điện



Magic Resistance % - Tăng % kháng ma thuật



Max Cold Resistance % - Tăng % kháng băng tối đa



Max Fire Resistance % - Tăng % kháng lửa tối đa



Max Lightning Resistance % - Tăng % kháng điện tối đa



Max Magic Resistance % - Tăng % kháng ma thuật tối đa



Max Poison Resistance % - Tăng % kháng độc tối đa



Poison Resistance % - Tăng % kháng độc



All Resistance % - Tăng % kháng tất cả (trừ kháng ma thuật)







Skill - Chiêu thức



All Skill - Tăng tất cả các cấp độ phép thuật



Aura (Skill when equipped) - Tự động sử dụng phép thuật khi đồ vật được sử dụng



Charged Skill - Được phép sử dụng các phép thuật (không theo nhân vật, giới hạn số lần)



Class Skill Level - Tăng cấp độ phép thuật (tùy theo nhân vật mà có được sử dụng hay không)



Elemental Skills - Phép thuật thuộc nguyên tố cơ bản (băng, lửa, sét, độc)



Non-Class Skill - Cấp độ phép thuật (không theo nhân vật, tiêu hao nội lực)



Skill Level - Cấp độ phép thuật



Skill On Attack - Tự động sử dụng phép thuật khi ở trạng thái chiến đấu



Skill On Death - Tự động sử dụng phép thuật khi chết



Skill On Hit - Tự động sử dụng phép thuật khi đánh



Skill On Kill - Tự động sử dụng phép thuật khi giết



Skill On Level Up - Tự động sử dụng phép thuật khi lên cấp độ



Skill Tab Levels - Tăng cấp độ của bảng phép thuật



Skill When Struck - Tự động sử dụng phép thuật khi bị bao vây







Speed - Tốc độ



Faster Block Rate % - Tăng % tốc độ tránh đòn



Faster Cast Rate % - Tăng % tốc độ sử dụng phép



Faster Hit Recovery Rate % - Tăng % tốc độ hồi phục sau mỗi cú đánh (rút ngắn thời gian thọ thương bị khựng lại)



Faster Run/Walk % - Tăng % tốc độ Chạy/Đi bộ



Increased Attack Speed % - Tăng % tốc độ đánh



Stats - Cơ bản



Dexterity - Tăng khéo léo



Energry - Tăng trí tuệ



Life - Tăng sinh lực



Life % - Tăng % sinh lực



Mana % - Tăng % nội lực



Max Mana - Tăng nội lực tối đa



Max Stamina - Tăng thể lực tối đa



Streng - Tăng sức khỏe



Vitality - Tăng sinh mệnh



All Stats (Streng, Dexterity, Vitality, Energry) - Tăng tất cả các điểm cơ bản







Steal - Hành động bí mật



Life Stolen Per Hit % - Hồi phục % sinh lực sau khi đánh



Mana Stolen Per Hit % - Hồi phục % nội lực lực sau khi đánh







ByLevel - Tăng lên theo cấp độ người sử dụng



Absorb Cold Damage (on Lvl) - Tăng hấp thu sát thương băng thành sinh lực theo cấp độ



Absorb Fire Damage (on Lvl) - Tăng hấp thu sát thương lửa thành sinh lực theo cấp độ



Absorb Lightning Damage (on Lvl) - Tăng hấp thu sát thương điện thành sinh lực theo cấp độ



Attack Rating (on Lvl) - Tăng lực tấn công theo cấp độ



Attack Rating against Demons (on Lvl) - Tăng lực tấn công khi gặp Demon theo cấp độ



Attack Rating against Undead (on Lvl) - Tăng lực tấn công khi gặp Undead theo cấp độ



Attacker Takes Damage of (on Lvl) - Tăng phản đòn sát thương cận chiến theo cấp độ



Bonus to Attack Rating (on Lvl) - Thưởng lực tấn công tăng theo cấp độ



Chance of Crushing Blow % (on Lvl) - Tăng % rút máu đối thủ thành công theo cấp độ



Chance of Deadly Strike % (on Lvl) - Tăng % gấp đôi sức sát thương thông thường theo cấp độ



Chance of Getting Magic Items % (on Lvl) - Tăng % tìm kiếm đồ vật ma thuật theo cấp độ



Chance of Open Wounds % (on Lvl) - Tăng % không cho đối thủ lành vết thương, mất máu từ từ theo cấp độ



Cold Resistance % (on Lvl) - Tăng kháng băng theo cấp độ



Damage to Demons % (on Lvl) - Tăng sức sát thương khi gặp Demon theo cấp độ



Damage to Undead % (on Lvl) - Tăng sức sát thương khi gặp Undead theo cấp độ



Defense (on Lvl) - Tăng sức chống đỡ theo cấp độ



Dexterity (on Lvl) - Tăng khéo léo theo cấp độ



Engery (on Lvl) - Tăng trí tuệ theo cấp độ



Enhanced Defense (on Lvl) - Tăng % sức chống đỡ (chỉ dành cho item có sức chống đỡ) theo cấp độ



Enhanced MaxDmg (on Lvl) - Tăng % sát thương tối đa (vũ khí) theo cấp độ



Extra Gold From Monsters % (on Lvl) - Tăng % tiền rơi ra từ quái vật theo cấp độ



Fire Resistance % (on Lvl) - Tăng % kháng lửa theo cấp độ



Heal Stamina Plus % (on Lvl) - Tăng % tốc độ hồi phục thể lực theo cấp độ



Kick Damage (on Lvl) - Tăng sát thương có lực đẩy theo cấp độ



Life (on Lvl) - Tăng sinh lực theo cấp độ



Lightning Resistance % (on Lvl) - Tăng % kháng điện theo cấp độ



Mana (on Lvl) - Tăng nội lực theo cấp độ



Max Cold Damage (on Lvl) - Tăng sát thương băng tối đa theo cấp độ



Max Damage (on Lvl) - Tăng sát thương tối đa theo cấp độ



Max Fire Damage (on Lvl) - Tăng sát thương lửa tối đa theo cấp độ



Max Lightning Damage (on Lvl) - Tăng sát thương điện tối đa theo cấp độ



Max Poison Damage (on Lvl) - Tăng sát thương độc tối đa theo cấp độ



Max Stamina (on Lvl) - Tăng thể lực tối đa theo cấp độ



Poison Resistance % (on Lvl) - Tăng % kháng độc theo cấp độ



Streng (on Lvl) - Tăng sức khỏe theo cấp độ



Vitality (on Lvl) - Tăng sinh mệnh theo cấp độ







ByTime - Tăng lên theo thời gian sử dụng



Absorb Cold Damage (by Time) - Tăng hấp thu sát thương băng thành sinh lực theo thời gian



Absorb Fire Damage (by Time) - Tăng hấp thu sát thương lửa thành sinh lực theo thời gian



Absorb Lightning Damage (by Time) - Tăng hấp thu sát thương điện thành sinh lực theo thời gian



Attack Rating % (by Time) - Tăng % lực tấn công theo thời gian



Attack Rating (by Time) - Tăng lực tấn công theo thời gian



Attack Rating against Demon (by Time) - Tăng lực tấn công khi gặp Demon theo thời gian



Attack Rating against Undead (by Time) - Tăng lực tấn công khi gặp Undead theo thời gian



Chance of Crushing Blow % (by Time) - Tăng % rút máu đối thủ thành công theo thời gian



Chance of Deadly Strike % (by Time) - Tăng % gấp đôi sức sát thương thông thường theo thời gian



Chance of Open Wounds % (by Time) - Tăng % không cho đối thủ lành vết thương, mất máu từ từ theo thời gian



Cold Resistance % (by Time) - Tăng % kháng băng theo thời gian



Damage to Demons % (by Time) - Tăng sức sát thương khi gặp Demon theo thời gian



Damage to Undead % (by Time) - Tăng sức sát thương khi gặp Undead theo thời gian



Defense (by Time) - Tăng sức chống đỡ theo thời gian



Dexterity (by Time) - Tăng khéo léo theo thời gian



Engery (by Time) - Tăng trí tuệ theo thời gian



Find Magic Items (by Time) - Tăng % tìm kiếm đồ vật ma thuật theo thời gian



Fire Resistance % (by Time) - Tăng % kháng lửa theo thời gian



Gold From Monsters % (by Time) - Tăng % tiền rơi ra từ quái vật theo thời gian



Heal Stamina Plus % (by Time) - Tăng tốc độ hồi phục thể lực theo thời gian



Kick Damage (by Time) - Tăng sức sát thương có lực đẩy theo thời gian



Life (by Time) - Tăng sinh lực theo thời gian



Lightning Resistance % (by Time) - Tăng % kháng điện theo thời gian



Mana (by Time) - Tăng nội lực theo thời gian



Max Cold Damage (by Time) - Tăng sức sát thương băng tối đa theo thời gian



Max Damage % (by Time) - Tăng % sức sát thương tối đa theo thời gian



Max Damage (by Time) - Tăng s��

[font=arial]Max Damage (by Time) - Tăng sức sát thương tối đa theo thời gian

Max Fire Damage (by Time) - Tăng sức sát thương lửa tối đa theo thời gian

Max Lightning Damage (by Time) - Tăng sức sát thương điện tối đa theo thời gian

Max Poison Damage (by Time) - Tăng sức sát thương độc tối đa theo thời gian

Max Stamina (by Time) - Tăng thể lực tối đa theo thời gian

Poison Resistance % (by Time) - Tăng % kháng độc theo thời gian

Streng (by Time) - Tăng sức khỏe theo thời gian

Vitality (by Time) - Tăng sinh mệnh theo thời gian



[size=large]NotVisible - Không hiển thị

nv Absorb Poison Damage (by Time) - Hấp thu sát thương độc thành sinh lực theo thời gian

nv Absorb Poison Damage (on Lvl) - Hấp thu sát thương độc thành sinh lực theo cấp độ

nv Attack Speed % - Tốc độ lực tấn công

nv Cold Lenght - Thời gian nhiễm lạnh

nv Current Durability - Độ bền hiện tại

nv Curse Resistance - Kháng lời nguyền

nv Damage % - % sức sát thương

nv Double Herb Duration - 

nv Extra Blood - 

nv Extra Charges - 

nv Fade - Tàng hình

nv Level Requirements - Cấp độ cần thiết

nv Light Color - Màu sắc

nv Max Durability - Độ bền tối đa

nv Max Throw Dmg - Sức ném sát thương tối đa

nv Min Throw Dmg - Sức ném sát thương tối thiểu

nv Passive Avoid - 

nv Passive Critical Strike - 

nv Passive Dodge - 

nv Passive Evade - 

nv Passive Magic Mastery - Gia tăng % sức sát thương ma thuật

nv Passive Magic Pierce - Giảm % khả năng chống sát thương ma thuật của đối phương

nv Passive Mastery melee_crit - 

nv Passive Mastery melee_dmg - 

nv Passive Mastery melee_th - 

nv Passive Mastery throw_crit - 

nv Passive Mastery throw_dmg - 

[color=#3333ff]nv Passive Mastery throw_th[size=small][font=

#2
Tks thớt. Bài viết rất hữu ích. Nhờ nó mình mới đi đc salval Big Grin

#3
Tks thớt nhiu



Chuyển đến diễn đàn:


Những người đang xem chủ đề này:
1 khách

User Panel

Welcome guest, not a member yet?

Why not sign up today and start posting on out community forums.


  Register

Navigation


Forum software by © MyBB